tủi nhục

Học thuật
Thân thiện
tủi nhục

Một người đàn ông cúi đầu trong tủi nhục sau khi thất bại.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy đau đớn, xót xa bị sỉ nhục, làm nhục hoặc thân phận thấp kém, bất hạnh của mình: Trạng thái tâm lý pha trộn giữa nỗi tủi thân cảm giác nhục nhã.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta cảm thấy tủi nhục khi bị sếp mắng giữa đám đông. (Anh ta cảm thấy tủi nhục khi bị sếp mắng giữa đám đông.)
    • Nỗi tủi nhục nghèo khó khiến ấy không dám gặp lại bạn . (Nỗi tủi nhục nghèo khó khiến ấy không dám gặp lại bạn .)
    • Một cảm giác tủi nhục dâng lên trong lòng đứa trẻ bị bạn chê cười. (Một cảm giác tủi nhục dâng lên trong lòng đứa trẻ bị bạn chê cười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuốt tủi nhục": chịu đựng, im lặng không phản ứng lại khi bị làm nhục hoặc xúc phạm.

    • gia đình, anh ấy đành nuốt tủi nhục làm việc. ( gia đình, anh ấy đành nuốt tủi nhục làm việc.)
  • "tủi nhục ê chề": nhấn mạnh mức độ tủi nhục rất lớn, sâu sắc.

    • Thất bại đó khiến ông ấy cảm thấy tủi nhục ê chề. (Thất bại đó khiến ông ấy cảm thấy tủi nhục ê chề.)
Biến thể từ gần giống
  • Tủi thân (tính từ): buồn, xót xa cho thân phận, hoàn cảnh của mình (nhấn mạnh nỗi buồn cá nhân hơn sự nhục nhã).
  • Nhục nhã (tính từ): bị làm cho mất thể diện, xấu hổ (nhấn mạnh sự sỉ nhục từ bên ngoài).
  • Hổ thẹn (tính từ): cảm thấy xấu hổ, thẹn với lòng mình hoặc với người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Xấu hổ: cảm thấy mình kém cỏi, không hay trước mặt người khác.
  • Bẽ bàng: cảm thấy ngượng ngùng, xấu hổ bị thất bại hoặc bị đối xử tệ.
Các cụm từ liên quan
  • Chịu tủi nhục: cam chịu sự tủi nhục.

    • Người mẹ ấy đã chịu bao tủi nhục để nuôi con ăn học. (Người mẹ ấy đã chịu bao tủi nhục để nuôi con ăn học.)
  • Làm tủi nhục: hành động khiến ai đó cảm thấy tủi nhục.

    • Đừng làm tủi nhục người khác trước đám đông. (Đừng làm tủi nhục người khác trước đám đông.)
Thành ngữ liên quan
  • Tủi phận buồn duyên: (thành ngữ) chỉ nỗi buồn tủi về thân phận duyên số của mình, thường dùng trong văn chương.
    • Câu chuyện của một chuỗi ngày tủi phận buồn duyên. (Câu chuyện của một chuỗi ngày tủi phận buồn duyên.)
tủi nhục

Một người đàn ông cúi đầu trong tủi nhục sau khi thất bại.

  1. Thương thân cảm thấy thấp kém.