tủi nhục
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Cảm thấy đau đớn, xót xa vì bị sỉ nhục, làm nhục hoặc vì thân phận thấp kém, bất hạnh của mình: Trạng thái tâm lý pha trộn giữa nỗi tủi thân và cảm giác nhục nhã.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ta cảm thấy tủi nhục khi bị sếp mắng giữa đám đông. (Anh ta cảm thấy tủi nhục khi bị sếp mắng giữa đám đông.)
- Nỗi tủi nhục vì nghèo khó khiến cô ấy không dám gặp lại bạn bè cũ. (Nỗi tủi nhục vì nghèo khó khiến cô ấy không dám gặp lại bạn bè cũ.)
- Một cảm giác tủi nhục dâng lên trong lòng đứa trẻ bị bạn bè chê cười. (Một cảm giác tủi nhục dâng lên trong lòng đứa trẻ bị bạn bè chê cười.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nuốt tủi nhục": chịu đựng, im lặng không phản ứng lại khi bị làm nhục hoặc xúc phạm.
- Vì gia đình, anh ấy đành nuốt tủi nhục mà làm việc. (Vì gia đình, anh ấy đành nuốt tủi nhục mà làm việc.)
"tủi nhục ê chề": nhấn mạnh mức độ tủi nhục rất lớn, sâu sắc.
- Thất bại đó khiến ông ấy cảm thấy tủi nhục ê chề. (Thất bại đó khiến ông ấy cảm thấy tủi nhục ê chề.)
Biến thể và từ gần giống
- Tủi thân (tính từ): buồn, xót xa cho thân phận, hoàn cảnh của mình (nhấn mạnh nỗi buồn cá nhân hơn là sự nhục nhã).
- Nhục nhã (tính từ): bị làm cho mất thể diện, xấu hổ (nhấn mạnh sự sỉ nhục từ bên ngoài).
- Hổ thẹn (tính từ): cảm thấy xấu hổ, thẹn với lòng mình hoặc với người khác.
Từ đồng nghĩa
- Xấu hổ: cảm thấy mình kém cỏi, không hay trước mặt người khác.
- Bẽ bàng: cảm thấy ngượng ngùng, xấu hổ vì bị thất bại hoặc bị đối xử tệ.
Các cụm từ liên quan
Chịu tủi nhục: cam chịu sự tủi nhục.
- Người mẹ ấy đã chịu bao tủi nhục để nuôi con ăn học. (Người mẹ ấy đã chịu bao tủi nhục để nuôi con ăn học.)
Làm tủi nhục: hành động khiến ai đó cảm thấy tủi nhục.
- Đừng làm tủi nhục người khác trước đám đông. (Đừng làm tủi nhục người khác trước đám đông.)
Thành ngữ liên quan
- Tủi phận buồn duyên: (thành ngữ) chỉ nỗi buồn tủi về thân phận và duyên số của mình, thường dùng trong văn chương.
- Câu chuyện của bà là một chuỗi ngày tủi phận buồn duyên. (Câu chuyện của bà là một chuỗi ngày tủi phận buồn duyên.)
- Thương thân và cảm thấy thấp kém.